Đại học Bách Khoa Đà Nẵng là một trong những trường có chất lượng tốt nhất của Đại học Đà Nẵng và có hội kiếm việc làm cao. Tuy nhiên, điểm vào trường khá cao, đặc biệt là các ngành chất lượng cao. Các thí sinh nên nắm rõ công thức tính điểm xét đại học Bách Khoa Đà Nẵng để xác định được ngành phù hợp với năng lực của mình. Cụ thể cách tính điểm sẽ được gửi đến trong nội dung dưới đây.

cach tinh diem dai hoc bach khoa da nang nam 2022

Cách tính điểm Đại học Bách khoa Đà Nẵng năm 2022

Hướng dẫn tính điểm xét tuyển đại học Đại học Bách Khoa 2022

  • Điểm xét tuyển Đại học Bách Khoa = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn theo thang điểm 30 + Điểm ưu tiên (Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng)
  • Điểm môn học dùng để xét tuyển là điểm trung bình của môn học ở lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 làm tròn đến 2 số lẻ
  • Điểm sàn: Tổng điểm 3 môn không nhân hệ số + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

» Xem ngay: Cách tính điểm xét tuyển đại học Sư phạm Đà Nẵng

Các ngành và tổ hợp xét tuyển tương ứng tại trường Đại học Bách Khoa

Mỗi ngành sẽ có tổ hợp xét tuyển khác nhau và sẽ có yêu cầu khác nhau, cụ thể như sau:

Tên ngành/chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Công nghệ sinh học 1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Công nghệ chế tạo máy 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Quản lý công nghiệp 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí động lực 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >=18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật cơ điện tử 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật nhiệt 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật tàu thủy 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật điện 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật hóa học 1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật môi trường 1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5,00
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Công nghệ thực phẩm 1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
3. Toán + Hóa học + Sinh học
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kiến trúc (Chất lượng cao) 1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kiến trúc 1. Vẽ MT + Toán + Vật lý
2. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp – Chất lượng cao) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5,00
Kinh tế xây dựng 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5,00
Quản lý tài nguyên & môi trường 1. Toán + Hóa học + Vật lý
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 16,00 và không có môn nào < 5,00
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học
ĐXT >= 18,00; ĐTB tiếng Anh>= 7,00; các môn còn lại >= 5,00
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT 1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học
ĐXT >= 18,00; ĐTB tiếng Anh>= 7,00; các môn còn lại >= 5,00
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV) 1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Cơ khí hàng không 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00
Kỹ thuật máy tính 1. Toán + Vật lý + Hóa  học
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh
ĐXT >= 18,00 và không có môn nào < 5,00

» Nắm rõ: Công thức xét tuyển trường đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

Với những thông tin trên, chắc chắn đã giúp bạn nắm rõ cách tính điểm vào đại học Bách khoa Đà Nẵng và thi thật tốt để có điểm cao đậu vào trường bạn nhé!

Hướng dẫn đăng ký mạng 3G Vinaphone