Năm học 2022 – 2023 sắp được bắt đầu vì kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2022 đã được diễn ra hết sức thuận lợi. Theo như kế hoạch của bộ GD&ĐT thì vào đầu tháng 8 tới đây điểm chuẩn của tất cả các trường Đại học/ Cao đẳng trên cả nước sẽ lần lượt công bố và trường các trường thuộc Đại học Đà Nẵng cũng nằm trong danh sách đó.

Theo đó, điểm trúng tuyển vào ngành của trường Đại học Bách khoa, Kinh tế, Ngoại ngữ,… sẽ giao động từ 16 – 27 điểm. Chi tiết về điểm chuẩn tất cả các trường thuộc đại học Đà Nẵng 2022 sẽ được Trangdichvu.com cập nhật nhanh nhất ngay khi có thông tin chính thức. Cùng theo dõi để mình là người đầu tiên xem được thông tin này nhé!

Tham khảo điểm chuẩn các trường trên cả nước năm 2022 tại đây:

Điểm chuẩn đại học đà nẵng 2022

Bảng điểm chuẩn các trường Đại học Đà Nẵng 2022 chính xác nhất

Công bố điểm chuẩn các trường Đại học Đà Nẵng 2022

Các trường Đại học Đà Nẵng gồm tên mà và mã trường như sau:

  • Đại học Bách khoa (DDK),
  • Đại học Kinh tế (DDQ),
  • Đại học Sư phạm (DDS),
  • Đại học Ngoại ngữ (DDF),
  • Đại học Sư phạm Kỹ thuật (DSK),
  • Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum (DDP),
  • Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh (DDV),
  • Trường Kỹ thuật Y dược (DDY),
  • Trường công nghệ thông tin và truyền thông (DDY).

Cụ thể điểm trúng tuyển vào đại học Đà Nẵng năm 2022 ĐÃ CÓ nên quý phụ huynh và học sinh có thể tham khảo bảng điểm chuẩn chi tiết ngay bên dưới nhé!

STTMÃ TRƯỜNG / NgànhTÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngànhĐiểm trúng tuyển
IDDKTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
17420201Công nghệ sinh học26.64
27420201ACông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược27.63
37480106Kỹ thuật máy tính28.75
47510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng23.73
57510202Công nghệ chế tạo máy26.36
67510601Quản lý công nghiệp26.20
77510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu26.11
87520103AKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực26.40
97520103BKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không26.98
107520114Kỹ thuật Cơ điện tử27.56
117520115Kỹ thuật nhiệt24.24
127520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp23.18
137520122Kỹ thuật Tàu thủy18.25
147520201Kỹ thuật Điện26.73
157520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông27.12
167520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa28.57
177520301Kỹ thuật hóa học26.05
187520320Kỹ thuật môi trường18.29
197540101Công nghệ thực phẩm26.45
207580201Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp24.89
217580201AKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng25.37
227580201BKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh22.21
237580201CKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng23.05
247580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy17.48
257580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông19.75
267580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng22.78
277580301Kinh tế xây dựng25.29
287850101Quản lý tài nguyên và môi trường23.32
297905206Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông22.63
307905216Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT24.08
31PFIEVChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp (PFIEV)24.89
IIDDQTRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
17310101Kinh tế26.50
27310107Thống kê kinh tế25.50
37310205Quản lý nhà nước25.50
47340101Quản trị kinh doanh27.50
57340115Marketing28.00
67340120Kinh doanh quốc tế28.00
77340121Kinh doanh thương mại28.00
87340122Thương mại điện tử27.75
97340201Tài chính – Ngân hàng27.25
107340301Kế toán27.00
117340302Kiểm toán27.00
127340404Quản trị nhân lực27.75
137340405Hệ thống thông tin quản lý26.00
147340420Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh27.50
157380101Luật26.50
167380107Luật kinh tế27.50
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành27.00
187810201Quản trị khách sạn27.00
IIIDDSTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
17140202Giáo dục Tiểu học27.00
27140204Giáo dục Công dân24.50
37140205Giáo dục Chính trị19.00
47140209Sư phạm Toán học27.75
57140210Sư phạm Tin học23.00
67140211Sư phạm Vật lý26.75
77140212Sư phạm Hoá học27.25
87140213Sư phạm Sinh học25.50
97140217Sư phạm Ngữ văn26.75
107140218Sư phạm Lịch sử24.75
117140219Sư phạm Địa lý24.75
127140246Sư phạm Công nghệ19.00
137140247Sư phạm Khoa học tự nhiên26.00
147140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý19.00
157140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học19.00
167229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)16.00
177229030Văn học16.00
187229040Văn hoá học16.00
197310401Tâm lý học25.50
207310401CLCTâm lý học – Chất lượng cao25.75
217310501Địa lý học (chuyên ngành: Địa lý du lịch)19.00
227310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)22.25
237310630CLCViệt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao)22.50
247320101Báo chí26.25
257320101CLCBáo chí – Chất lượng cao26.50
267420201Công nghệ Sinh học17.00
277440112Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường16.00
287480201Công nghệ thông tin22.75
297480201CLCCông nghệ thông tin – Chất lượng cao23.00
307520401Vật lý kỹ thuật16.00
317760101Công tác xã hội17.00
327850101Quản lý tài nguyên và môi trường16.00
IVDDFTRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
17140231Sư phạm tiếng Anh28.50
27140233Sư phạm tiếng Pháp25.99
37140234Sư phạm tiếng Trung Quốc27.88
47220201Ngôn ngữ Anh27.45
57220201CLCNgôn ngữ Anh (Chất lượng cao)26.77
67220202Ngôn ngữ Nga25.10
77220203Ngôn ngữ Pháp26.15
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc27.58
97220204CLCNgôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)27.42
107220209Ngôn ngữ Nhật27.47
117220209CLCNgôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)27.32
127220210Ngôn ngữ Hàn Quốc27.91
137220210CLCNgôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)27.37
147220214Ngôn ngữ Thái Lan26.30
157310601Quốc tế học26.68
167310601CLCQuốc tế học (Chất lượng cao)25.95
177310608Đông phương học26.34
187310608CLCĐông phương học (Chất lượng cao)25.01
VDSKTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
17140214Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)23.79
27480201Công nghệ thông tin27.35
37510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)22.05
47510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)19.73
57510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)24.73
67510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử25.36
77510205Công nghệ kỹ thuật ô tô26.41
87510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt – Điện lạnh)23.18
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)24.18
107510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông24.38
117510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa25.88
127510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)16.77
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trường16.77
147540102Kỹ thuật thực phẩm (gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)20.87
157580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)19.94
VIVKUTRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG VIỆT – HÀN
17340101Quản trị kinh doanh24.00
27340101DMQuản trị kinh doanh – Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số25.00
37340101EFQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị tài chính số24.00
47340101ELQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số25.00
57340101ETQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số25.00
67340101IMQuản trị kinh doanh – chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin24.00
77480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)24.00
87480108BCông nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)24.00
97480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)25.00
107480201BCông nghệ thông tin (cử nhân)24.50
117480201DACông nghệ thông tin – Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)25.00
127480201DSCông nghệ thông tin – Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)25.00
137480201DTCông nghệ thông tin (cử nhân – Hợp tác doanh nghiệp)24.50
147480201NSCông nghệ thông tin – chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)25.00
VIIDDPPHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM
17310205Quản lý nhà nước15.00
27340101Quản trị kinh doanh15.00
37340201Tài chính – Ngân hàng15.00
47340301Kế toán15.00
57380107Luật kinh tế15.00
67480201Công nghệ thông tin15.00
77580201Kỹ thuật xây dựng15.00
87810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15.00
VIIIDDVVIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO VIỆT – ANH
17340124-IBMNgành Quản trị và Kinh doanh Quốc tế21.00
27480204-CSENgành Khoa học và Kỹ thuật Máy tính20.00
IXDDYKHOA Y – DƯỢC
17720301Điều dưỡng25.94

» Tham khảo: Đăng ký 3G VinaPhone 1 tháng yên tâm cập nhật điểm không lo hết data

Điểm chuẩn Đại học Đà Nẵng 2022 trúng tuyển vào ngành đã được cập nhật cụ thể và chính xác nhất. Chúc các bạn thí sinh may mắn!