Điểm chuẩn trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2019 có phần cao hơn so với năm 2018 từ 2 đến 3 điểm (đây là dự đoán của nhiều chuyên gia đang công tác trong ngành Giáo dục). Các thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp thpt quốc gia 2019 đã nộp hồ sơ xét tuyển vào các ngành của trường Đại học công nghiệp (DCN) tại Hà Nội có thể cập nhật điểm trúng tuyển vào ngành ngay dưới đây.

Điểm chuẩn trường Đại học công nghiệp Hà Nội năm 2019

Chi tiết điểm chuẩn từng ngành Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội 2019

Điểm chuẩn trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2019

  • Điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2018: 16 điểm.
  • Điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2019: Hiện chưa có (sẽ cập nhật sau).

» Bạn đã biếtQuy định cộng điểm khuyến khích thi Đại học 2019

Điểm trúng tuyển trường đại học công nghiệp Hà Nội 2019

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn vào ngành năm 2018 Điểm chuẩn vào ngành năm 2019

(đã cập nhật)

7210404 Thiết kế thời trang A00, A01, D01 18.7 20.35
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 18.91 21.05
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19.46 21.50
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D04 21.23
7310104 Kinh tế đầu tư A00, A01, D01 16 18.95
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.4 20.35
7340115 Marketing A00, A01, D01 19.85 21.65
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 18.25 21.65
7340301 Kế toán A00, A01, D01 18.2 21.65
7340302 Kiểm toán A00, A01, D01 17.05 21.65
7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 18.8 20.65
7340406 Quản trị văn phòng A00, A01, D01 17.45 19.30
7480101 Khoa học máy tính A00, A01 18.75 21.15
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 16.6 19.65
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 18.95 21.05
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 18 20.20
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01 18.3 20.50
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20.4 22.80
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 18.85 20.85
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 20.15 22.35
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 19.5 22.10
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 17.05 19.15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 18.9 20.90
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông A00, A01 17.35 19.75
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00, A01 20.45 23.10
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 16.1 16.95
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 16 16.00
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 17 19.05
7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, D01 19.3 20.75
7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may A00, A01, D01 16.20
7810101 Du lịch D01, C00, D14 20 22.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 18.5 20.20
7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01 19 20.85

» Tham khảo thêm: Điểm chuẩn các trường Đại học Đà Nẵng năm 2019 

Hãy chủ động cập nhật điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp Hà Nội năm 2019 để sớm báo tin vui cho gia đình nhé!