Điểm chuẩn đại học công nghiệp Hà Nội 2021 sẽ được cập nhật ngay sau khi có kết quả từ Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp thpt quốc gia 2021 đã nộp hồ sơ xét tuyển vào các ngành của trường Đại học công nghiệp (DCN) tại Hà Nội có thể cập nhật điểm trúng tuyển vào ngành ngay dưới đây.

Tham khảo điểm chuẩn các trường trên cả nước năm 2021 tại đây:

Điểm chuẩn trường đại học Công Nghiệp Hà Nội 2021

Điểm chuẩn trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2021 công bố chưa?

Tham khảo điểm chuẩn trường Đại học công nghiệp Hà Nội các năm qua

  • Điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2018: 16 điểm
  • Điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2019: 16 điểm
  • Điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2020: 18 điểm
  • Điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2021: Đang cập nhật…

» Bạn đã biết: Cách đăng ký gói ST90K Viettel nhận 30GB, xem TikTok Free cả tháng chỉ 90K

Điểm trúng tuyển trường đại học công nghiệp Hà Nội 2021

Năm 2021, Đại học Công Nghiệp Hà Nội tuyển sinh 40 ngành, với tổng 7.120 chỉ tiêu theo 3 phương thức tuyển sinh như sau:

  • Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Dưới đây là chi tiết điểm trúng tuyển vào các ngành của trường Đại học Công Nghiệp Hà nội năm 2021 – 2022 chính xác nhất. Cùng tìm hiểu ngay nhé:

TT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ thứ nhất

(Sử dụng khi thí sinh có ĐXT đúng bằng Điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ thứ hai

(Sử dụng khi thí sinh có ĐXT đúng bằng Điểm trúng tuyển và không thỏa mãn Tiêu chí phụ thứ nhất)

1 7340101

Quản trị kinh doanh

25.30 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và NV≤ 3
2 7340115

Marketing

26.10 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 2
3 7340201

Tài chính – Ngân hàng

25.45 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 14
4 7340301

Kế toán

24.75 Toán > 8.0 Toán =8.0 và NV≤ 1
5 7340302

Kiểm toán

25.00 Toán > 8.8 Toán = 8.8 và NV≤ 9
6 7340404

Quản trị nhân lực

25.65 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 5
7 7340406

Quản trị văn phòng

24.50 Toán > 7.6 Toán = 7.6 và NV≤ 5
8 7480101

Khoa học máy tính

25.65 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và NV≤ 7
9 7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

25.05 Toán > 8.0 Toán = 8.0 và NV≤ 3
10 7480103

Kỹ thuật phần mềm

25.40 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 3
11 7480104

Hệ thống thông tin

25.25 Toán > 8.0 Toán = 8.0 và NV≤11
12 7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

25.10 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 3
13 7480201

Công nghệ thông tin

26.05 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 3
14 7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

24.35 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 1
15 7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

25.35 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 2
16 7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

25.25 Toán > 8.0 Toán = 8.0 và NV≤ 8
17 7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

23.90 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 2
18 7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

24.60 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 1
19 7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

24.25 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và NV≤ 1
20 7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

26.00 Toán > 9.0 Toán = 9.0 và NV≤ 1
21 7510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

22.05 Toán > 7.8 Toán = 7.8 và NV≤ 2
22 7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

20.80 Toán > 7.8 Toán = 7.8 và NV≤ 9
23 7540101

Công nghệ thực phẩm

23.75 Toán > 8.0 Toán = 8.0 và NV≤ 2
24 7540204

Công nghệ dệt, may

24.00 Toán > 6.8 Toán = 6.8 và NV≤ 1
25 7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

22.15 Toán > 7.6 Toán = 7.6 và NV≤ 3
26 7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

23.80 Toán > 8.8 Toán =8.8 và NV≤ 14
27 7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

23.45 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 4
28 7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

26.10 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 5
29 7220201

Ngôn ngữ Anh

25.89 Ngoại ngữ > 9.2 Ngoại ngữ = 9.2 và NV≤ 1
30 7310104

Kinh tế đầu tư

25.05 Toán > 8.8 Toán = 8.8 và NV≤ 4
31 7810101

Du lịch

24.75 Ngữ văn > 6.75 Ngữ văn = 6.75 và NV≤1
32 7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24.30 Toán > 8.8 Toán = 8.8 và NV≤ 1
33 7810201

Quản trị khách sạn

24.75 Toán > 9.4 Toán = 9.4 và NV≤ 4
34 7510209

Robot và trí tuệ nhân tạo

24.20 Toán > 8.8 Toán = 8.8 và NV≤ 5
35 7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

23.80 Toán > 7.8 Toán = 7.8 và NV≤ 3
36 7210404

Thiết kế thời trang

24.55 NV≤ 5
37 7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

26.19 NV≤ 2
38 7220209

Ngôn ngữ Nhật

25.81 NV≤ 3
39 7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

26.45 NV≤ 5

Điểm chuẩn trường đại học công nghiệp Hà Nội 2020 tất cả các ngành

Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn 2020

» Tham khảo: Cách đăng ký 4G cho Viettel thuận tiện tìm kiếm thông tin kỳ thi THPT 2021

Thông tin chi tiết về trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội

  • Chi tiết xin liên hệ: Văn phòng Tuyển sinh & Học vụ – Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
  • Điện thoại: 0243.7655121 – Hotline: 08.3456.0255
  • Website: tuyensinh.haui.edu.vn – Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui

Hãy chủ động cập nhật điểm chuẩn vào trường Đại học công nghiệp Hà Nội 2021 để sớm báo tin vui cho gia đình nhé!