Bảng xếp hạng FIFA tháng 12 năm 2019 liên tục cập nhật xếp hạng/thứ hạng mới nhất của tuyển bóng đá nam Việt Nam ngay sau khi tham dự các giải đấu lớn khu vực Châu Á và Thế giới như: U23 Châu Á, AFF Cup, Asian Cup (Cúp Châu Á), Asiad và Vòng loại World Cup KV Châu Á. Năm 2018 là năm đội tuyển nam bóng đá Việt Nam có những bước tiến nhảy vọt khi gặt hái được những bước tiến lớn ở cấp độ giải trẻ U23 và đội tuyển quốc gia Việt Nam.

Bảng xếp hạng FIFA toàn thế giới

Bảng xếp hạng FIFA Tháng 12 2019 được cập nhật mới nhất

» Xem ngay: Cách đặt vé online trên VinID Vòng loại World Cup 2022

Bảng xếp hạng FIFA các đội tuyển quốc gia trên thế giới bao gồm các thông số: thứ hạng (hiện tại) của tuyển bóng đá nam quốc gia, quốc gia thuộc châu lục / khu vực nào trên thế giới (Châu Á, Châu Âu, Châu Phi, Châu Úc, Nam Mỹ và Concacaf), điểm số hiện tại, điểm số trước đây và số điểm tăng hoặc giảm giữa 2 lần (cập nhật) đánh giá thứ hạng liền nhau. Thông thường BXH bóng đá FIFA cập nhật khoảng 1 tháng / 1 lần.

Chi tiết về Bảng xếp hạng FIFA Tháng 12 2019 đã được cập nhật mới nhất

XH Tuyển QG KV Điểm +/- Điểm trước
1  Bỉ Châu Âu 1765 10 1755
2  Pháp Châu Âu 1733 7 1726
3  Brazil Nam Mỹ 1712 -3 1715
4  Anh Châu Âu 1661 10 1651
5  Uruguay Nam Mỹ 1645 3 1642
6  Croatia Châu Âu 1642 11 1631
7  Bồ Đào Nha Châu Âu 1639 7 1632
8  Tây Ban Nha Châu Âu 1636 11 1625
9  Argentina Nam Mỹ 1623 6 1617
10  Colombia Nam Mỹ 1622 7 1615
11  Mexico Concacaf 1621 8 1613
12  Thụy Sĩ Châu Âu 1608 7 1601
13  Italia Châu Âu 1607 14 1593
14  Hà Lan Châu Âu 1604 2 1602
15  Đức Châu Âu 1602 16 1586
16  Đan Mạch Châu Âu 1598 -1 1599
17  Thụy Điển Châu Âu 1579 16 1563
17  Chile Nam Mỹ 1579 0 1579
19  Ba Lan Châu Âu 1559 15 1544
20  Senegal Châu Phi 1555 9 1546
21  Peru Nam Mỹ 1544 -4 1548
22  Mỹ Concacaf 1540 10 1530
22  Xứ Wales Châu Âu 1540 16 1524
24  Ukraine Châu Âu 1537 1 1536
25  Venezuela Nam Mỹ 1517 5 1512
26  Áo Châu Âu 1507 -13 1520
27  Tunisia Châu Phi 1506 11 1495
28  Nhật Bản Châu Á 1500 2 1498
29  Thổ Nhĩ Kỳ Châu Âu 1494 4 1490
29  Serbia Châu Âu 1494 9 1485
31  Nigeria Châu Phi 1493 12 1481
32  Slovakia Châu Âu 1490 -3 1493
33  Iran Châu Á 1489 -16 1505
34  Cộng hòa Ireland Châu Âu 1486 6 1480
35  Algeria Châu Phi 1482 13 1469
36  Bắc Ai len Châu Âu 1476 -7 1483
37  Romania Châu Âu 1475 -20 1495
38  Nga Châu Âu 1470 -4 1474
39  Iceland Châu Âu 1464 4 1460
40  Paraguay Nam Mỹ 1461 3 1458
41  Hàn Quốc Châu Á 1459 -7 1466
42  Úc Châu Á 1457 7 1450
43  Marốc Châu Phi 1456 -1 1457
44  Na Uy Châu Âu 1451 10 1441
45  Séc Châu Âu 1446 -8 1454
47  Costa Rica Concacaf 1436 -6 1442
47  Ghana Châu Phi 1439 13 1426
48  Jamaica Concacaf 1437 -4 1441
49  Bosnia và Herzegovina Châu Âu 1430 -5 1435
50  Scotland Châu Âu 1422 16 1406
51  Ai Cập Châu Phi 1420 -13 1433
52  Hungary Châu Âu 1416 -13 1429
53  Cameroon Châu Phi 1413 4 1409
54  Hy Lạp Châu Âu 1409 21 1388
55  Qatar Châu Á 1398 7 1391
56  Congo Châu Phi 1389 -10 1399
56  Mali Châu Phi 1389 3 1386
58  Phần Lan Châu Âu 1386 -9 1395
59  Bulgaria Châu Âu 1381 10 1371
59  Burkina Faso Châu Phi 1381 3 1378
61  Bờ Biển Ngà Châu Phi 1380 -12 1392
62  Honduras Concacaf 1377 9 1368
63  Ecuador Nam Mỹ 1368 0 1368
64  Slovenia Châu Âu 1365 -2 1367
64  Montenegro Châu Âu 1365 -6 1371
66  Albania Châu Âu 1356 -11 1367
68  Macedonia Châu Âu 1350 7 1343
69  Ả Rập Xê Út Châu Á 1339 3 1336
69  El Salvador Concacaf 1346 10 1336
70  Iraq Châu Á 1340 13 1327
71  UAE Châu Á 1338 -15 1353
72  Nam Phi Châu Phi 1334 -3 1337
73  Canada Concacaf 1331 -8 1339
74  Guinea Châu Phi 1328 11 1317
75  Trung Quốc Châu Á 1325 -14 1339
76  Bolivia Nam Mỹ 1324 0 1324
76  Curacao Concacaf 1323 3 1320
77  Uganda Châu Phi 1321 10 1311
77  Cape Verde Islands Châu Phi 1319 4 1315
79  Syria Châu Á 1314 22 1292
81  Panama Concacaf 1304 -6 1310
81  Oman Châu Á 1304 15 1289
83  Gabon Châu Phi 1297 12 1285
84  Benin Châu Phi 1295 2 1293
85  Uzbekistan Châu Á 1289 2 1287
86  Haiti Concacaf 1285 4 1281
87  Belarus Châu Âu 1280 -6 1286
88  Zambia Châu Phi 1277 -22 1299
89  Congo Châu Phi 1269 4 1265
89  Li Băng Châu Á 1269 3 1266
91  Madagascar Châu Phi 1267 18 1249
91  Georgia Châu Âu 1267 -7 1274
93  Israel Châu Âu 1260 -18 1278
94  Việt Nam Châu Á 1258 13 1245
95  Đảo Sip Châu Âu 1251 -12 1263
96  Kyrgyz Republic Châu Á 1240 -12 1252
97  Jordan Châu Á 1238 2 1236
98  Luxembourg Châu Âu 1236 -12 1248
99  Mauritania Châu Phi 1223 18 1205
100  Bahrain Châu Á 1219 -1 1220
101  Libya Châu Phi 1215 4 1211
102  Armenia Châu Âu 1213 -13 1226
103  Estonia Châu Âu 1202 -7 1209
104  Trinidad và Tobago Concacaf 1201 -12 1213
105  Mozambique Châu Phi 1200 14 1186
106  Palestine Châu Á 1199 -27 1226
106  Kenya Châu Phi 1199 4 1195
108  Ấn Độ Châu Á 1187 -14 1201
109  Central African Republic Châu Phi 1184 -2 1186
110  Faroe Islands Châu Âu 1181 -11 1192
111  Zimbabwe Châu Phi 1180 13 1167
112  Niger Châu Phi 1179 -19 1198
113  Thái Lan Châu Á 1178 -15 1193
114  Azerbaijan Châu Âu 1177 -12 1189
115  Kosovo Châu Âu 1174 -10 1184
116  Triều Tiên Châu Á 1170 -12 1182
117  Namibia Châu Phi 1160 -3 1163
118  Sierra Leone Châu Phi 1155 -12 1167
118  Guinea-Bissau Châu Phi 1155 0 1155
118  Kazakhstan Châu Âu 1155 -2 1157
121  Tajikistan Châu Á 1152 -16 1168
122  New Zealand Châu Úc 1149 -8 1157
123  Malawi Châu Phi 1141 1 1140
124  Philippines Châu Á 1136 2 1134
124  Angola Châu Phi 1136 -25 1161
126  Togo Châu Phi 1127 -13 1140
126  Antigua và Barbuda Concacaf 1127 -2 1129
128  Sudan Châu Phi 1112 1 1111
129  Turkmenistan Châu Á 1107 23 1084
130  Chinese Taipei Châu Á 1102 -5 1107
130  Guatemala Concacaf 1106 12 1094
131  Rwanda Châu Phi 1089 -17 1106
131  Litva Châu Âu 1089 3 1086
133  Comoros Châu Phi 1088 21 1067
134  Tanzania Châu Phi 1086 2 1084
135  Andorra Châu Âu 1082 2 1080
136  Myanmar Châu Á 1081 26 1055
137  Latvia Châu Âu 1079 16 1063
137  Nicaragua Concacaf 1077 18 1059
139  Hồng Kông Châu Á 1075 14 1061
140  St. Kitts and Nevis Concacaf 1074 -2 1076
140  Lesotho Châu Phi 1074 -2 1076
140  Swaziland Châu Phi 1078 0 1078
142  Solomon Islands Châu Úc 1073 0 1073
142  Suriname Concacaf 1073 21 1052
144  Yemen Châu Á 1072 2 1070
145  Equatorial Guinea Châu Phi 1066 -17 1083
146  Ethiopia Châu Phi 1061 12 1049
147  Kuwait Châu Á 1059 25 1034
148  Botswana Châu Phi 1055 -2 1057
149  Afghanistan Châu Á 1052 -2 1054
151  Burundi Châu Phi 1049 -14 1063
152  Liberia Châu Phi 1047 0 1047
153  Dominica Concacaf 1040 8 1032
154  Malaysia Châu Á 1040 31 1009
155  Maldives Châu Á 1038 -1 1039
156  New Caledonia Châu Úc 1035 0 1035
157  Singapore Châu Á 1020 12 1008
159  Grenada Concacaf 1015 14 1001
159  Gambia Châu Phi 1015 25 990
161  Tahiti Châu Úc 1014 0 1014
162  Barbados Concacaf 1011 10 1001
163  Fiji Châu Úc 996 0 996
163  Vanuatu Châu Úc 996 0 996
165  Papua New Guinea Châu Úc 991 0 991
166  Guyana Concacaf 988 19 969
168  Bermuda Concacaf 984 -2 986
169  South Sudan Châu Phi 983 -14 997
170  Belize Concacaf 974 -12 986
170  Nepal Châu Á 974 -14 988
172  Mauritius Châu Phi 968 -2 970
173  Campuchia Châu Á 964 -10 974
173  Indonesia Châu Á 964 -11 975
175  Moldova Châu Âu 959 -4 963
176  St. Lucia Concacaf 953 0 953
177  Chad Châu Phi 943 -12 955
178  Puerto Rico Concacaf 940 11 929
179  Cuba Concacaf 936 -2 938
180  Liechtenstein Châu Âu 926 -7 933
180  Sao Tome e Principe Châu Phi 934 29 905
180  St. Vincent / Grenadines Concacaf 946 0 946
182  Ma Cao Châu Á 922 0 922
183  Montserrat Concacaf 921 10 911
184  Djibouti Châu Phi 919 3 916
184  Malta Châu Âu 919 -5 924
184  Dominica Concacaf 919 6 913
187  Bangladesh Châu Á 915 -5 920
188  Lào Châu Á 912 0 912
189  Bhutan Châu Á 911 0 911
190  Mông Cổ Châu Á 906 -9 915
191  Brunei Châu Á 904 0 904
192  American Samoa Châu Úc 900 0 900
193  Cayman Islands Concacaf 897 2 895
194  Samoa Châu Úc 894 0 894
195  Bahamas Concacaf 880 13 867
196  Đông Timor Châu Á 879 0 879
196  Somalia Châu Phi 879 0 879
196  Gibraltar Châu Âu 879 -3 882
199  Guam Châu Á 873 -9 882
200  Seychelles Châu Phi 868 0 868
201  Pakistan Châu Á 867 0 867
201  Aruba Concacaf 867 -18 885
203  Turks and Caicos Islands Concacaf 862 0 862
203  Tonga Châu Úc 862 0 862
205  Sri Lanka Châu Á 856 -8 864
206  Eritrea Châu Phi 856 0 856
207  US Virgin Islands Concacaf 844 -12 856
208  British Virgin Islands Concacaf 842 -12 854
209  San Marino Châu Âu 824 -7 831
210  Anguilla Concacaf 821 -10 831
211  Cook Islands Châu Úc 908 0 908

» Xem thêm: Tổng hợp gói 3G/4G Max VinaPhone ưu đãi khủng giá siêu rẻ chỉ từ 50K

Trên đây là BXH FIFA nam tháng 12/2019 được cập nhật mới nhất. Người hâm mộ có thể cập nhật liên tục tại Trangdichvu.com để biết thêm thông tin về vị thứ của Việt Nam cũng như các nước lân cận một cách chính xác nhất