Trường ĐH Kinh tế TP.HCM sẽ công bố 2 mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2020. Chi tiết điểm chuẩn Trường ĐH Kinh tế TP.HCM 2020 theo từng ngành sẽ được Trangdichvu.com thông tin cụ thể trong nội dung dưới đây.

Điểm trúng tuyển Trường ĐH Kinh tế TP.HCM 2020 chính xác nhất

» CẬP NHẬT NGAY: Phổ điểm các tổ hợp xét tuyển Đại học, Cao đẳng năm 2020

Điểm sàn xét tuyển Trường ĐH Kinh tế TP.HCM 2020 đã được công bố

Điểm sàn xét tuyển Trường ĐH Kinh tế TP.HCM 2020 được đưa ra 2 mức điểm sàn khác nhau. Cụ thể:

  • Mức điểm nhận hồ sơ là mức điểm dành cho thí sinh THPT ( không nhân hệ số), cho các tổ hợp xét tuyển gồm 3 môn thi/bài thi tương ứng từng ngành, chuyên ngành.
  • Mức điểm chênh lệch giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp nhau là 0,25 điểm đối với thang điểm 10.

Điểm chuẩn từng ngành của trường ĐH Kinh tế TP.HCM 2020

1. Điểm chuẩn tại cơ sở Hồ Chí Minh

STT

Mã ngành

Ngành/Chuyên ngành

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn 2020

1

7220201

Ngành Ngôn ngữ Anh (*) D01, D96

25.80

2

7310101

Ngành Kinh tế A00, A01, D01, D07

26.20

3

7310107

Ngành Thống kê kinh tế (*) A00, A01, D01, D07

25.20

4

7310108

Ngành Toán kinh tế  (*) A00, A01, D01, D07

25.20

5

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07

26.40

6

7340101_01

Chuyên ngành Quản trị bệnh viện A00, A01, D01, D07

24.20

7

7340101_02

Chương trình Cử nhân tài năng A00, A01, D01, D07

26.00

8

7340115

Ngành Marketing A00, A01, D01, D07

27.50

9

7340120

Ngành Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07

27.50

10

7340121

Ngành Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07

27.10

11

7340201

Ngành Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07

25.80

12

7340204

Ngành Bảo hiểm A00, A01, D01, D07

22.00

13

7340206

Ngành Tài chính quốc tế A00, A01, D01, D07

26.70

14

7340301

Ngành Kế toán A00, A01, D01, D07

25.80

15

7340403

Ngành Quản lý công A00, A01, D01, D07

24.30

16

7340405

Ngành Hệ thống thông tin quản lý (*) A00, A01, D01, D07

26.30

17

7380101

Ngành Luật A00, A01, D01, D96

24.90

18

7480103

Ngành Kỹ thuật phần mềm (*) A00, A01, D01, D07

25.80

19

7480109

Ngành Khoa học dữ liệu (*) A00, A01, D01, D07

24.80

20

7510605

Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07

27.60

21

7810103

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07

25.40

22

7810201

Ngành Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D07

25

2. Điểm chuẩn tại cơ sở Vĩnh Long

Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV): năm 2020 tuyển sinh 6 ngành/chuyên ngành.

TT

Mã ĐK xét tuyển

Chuyên ngành

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm chuẩn 2020

1

7310101_01

Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp

(Ngành Kinh tế)

A00, A01, D01, D07

16.00

2

7340101_03

Quản trị

(Ngành Quản trị kinh doanh)

A00, A01, D01, D07

16.00

3

7340120_01

Ngành Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01, D07

16.00

4

7340201_01

Ngân hàng

(Ngành Tài chính – Ngân hàng)

A00, A01, D01, D07

16.00

5

7340301_01

Kế toán doanh nghiệp

(Ngành Kế toán)

A00, A01, D01, D07

16.00

6

7340405_01

Thương mại điện tử (*)

(Ngành Hệ thống thông tin quản lý)

A00, A01, D01, D07

16.00

Ngành (*): tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

Lưu ý: 

  • Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học.
  • Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
  • Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.
  • Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
  • Tổ hợp D96: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh

» Bạn đã biết: Cách thay đổi nguyện vọng xét tuyển ĐH, CD 2020 qua Online và mẫu giấy

Trên đây là thông tin chi tiết về điểm trúng tuyển Trường ĐH Kinh tế TP.HCM 2020, hi vọng đã giúp bạn biết được số điểm cụ của ngành mình đã đang ký xét tuyển.

Tham khảo điểm chuẩn các trường đại học năm 2020: