Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2019 có phần chệnh lệch hơn so với năm ngoái. Bởi năm nay, trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã mở thêm bảy ngành mới với 6.670 chỉ tiêu cho 7 nhóm ngành/chương trình đào tạo. Gồm: Hệ thống nhúng thông minh và IoT; Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật hóa dược; Kỹ thuật thực phẩm; Phân tích kinh doanh; Công nghệ giáo dục; Chương trình đào tạo quốc tế Cơ điện tử.

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2019

  • Điểm chuẩn vào trường Đại học Bách khoa Hà Nội 2018: 18 điểm.
  • Điểm chuẩn vào trường Đại học Bách khoa Hà Nội 2019: Sẽ cập nhật sau.

» Cập nhật: Điểm chuẩn trường Đại học công nghiệp Hà Nội năm 2019

Điểm trúng tuyển trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2019

Tạm thời vẫn chưa có điểm trúng tuyển vào ngành tại trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2019 nên các bạn có thể tham khảo mức điểm năm 2018.

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn năm 2018 Điểm chuẩn năm 2019
BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 21.1 23.40
BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 21.7 24.00
CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 20 22.30
CH2 Hóa học A00; B00; D07 20 21.10
CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 20 21.10
EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 21 24.28
EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa A00; A01 23.9 26.05
EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 23 25.20
EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 20 21.90
EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 20 22.30
EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.7 23.30
EM4 Kế toán A00; A01; D01 20.5 22.60
EM5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 20 22.50
EM-NU Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20 23.00
EM-VUW Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 18 20.90
ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01 22 20.90
ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông A00; A01 21.7 24.60
ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 21.7 24.10
ET-LUH Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 18 20.30
EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 20 20.20
FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 21 22.60
FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 21 23.20
HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 20 22.30
IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 25 27.42
IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 23.5 26.85
IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 23.1 25.70
IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 24 26.00
IT-GINP Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 18.8 20.00
IT-LTU Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 20.5 23.25
IT-VUW Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 19.6 22.00
ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 23.25 25.40
ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 21.3 23.86
ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 21.55 24.06
ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07 18 21.20
ME-NUT Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 20.35 22.15
MI1 Toán-Tin A00; A01 22.3 25.20
MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 21.6 24.80
MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 20 21.40
MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 20 21.60
PH2 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 20 20.00
PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 20 22.10
TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 22.6 25.05
TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 22.2 23.70
TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 22 24.70
TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20
TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01 21.35 24.23
TROY-BA Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18 20.20
TROY-IT Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18 20.60
TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 20 21.88
TX2 Công nghệ May A00; A01 20.5
BF-E12 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 ngành mới 23.00
CH-E11 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược A00; B00; D07 ngành mới 23.10
ED2 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01 ngành mới 20.60
EM-E13 Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh A00; A01 ngành mới 22.00
ET-E9 Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT A00; A01 ngành mới 24.95
ME-LUH Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 ngành mới 20.50

Lưu ý: Khi làm hồ sơ xét tuyển vào Đại học Bách khoa Hà Nội thí sinh cần điểm đúng mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2019

» Đã có: Điểm chuẩn các trường Đại học Đà Nẵng năm 2019

Hãy chủ động cập nhật điểm vào trường trường Đại học Bách khoa Hà Nội 2019 ngay khi có kết quả điểm thi tốt nghiệp thpt quốc gia nhé!